Chuyển đổi watt-giây sang feet-pound

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt-giây [W*s] sang đơn vị feet-pound [ft*lbf]
watt-giây [W*s]
feet-pound [ft*lbf]

watt-giây

Định nghĩa: watt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giây bằng 1 joule.

feet-pound

Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.

Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.

Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.

Bảng chuyển đổi watt-giây sang feet-pound

watt-giây [W*s] feet-pound [ft*lbf]
0.01 watt-giây 0.007376 feet-pound
0.10 watt-giây 0.0738 feet-pound
1 watt-giây 0.7376 feet-pound
2 watt-giây 1.48 feet-pound
3 watt-giây 2.21 feet-pound
5 watt-giây 3.69 feet-pound
10 watt-giây 7.38 feet-pound
20 watt-giây 14.75 feet-pound
50 watt-giây 36.88 feet-pound
100 watt-giây 73.76 feet-pound
1000 watt-giây 737.56 feet-pound

Cách chuyển đổi watt-giây sang feet-pound

1 watt-giây = 0.737562 feet-pound

1 feet-pound = 1.36 watt-giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 watt-giây sang feet-pound:
15 watt-giây = 15 × 0.737562 feet-pound = 11.06 feet-pound

Chuyển đổi watt-giây sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.