Chuyển đổi watt-giây sang joule

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt-giây [W*s] sang đơn vị joule [J]
watt-giây [W*s]
joule [J]

watt-giây

Định nghĩa: watt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giây bằng 1 joule.

joule

Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.

Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.

Bảng chuyển đổi watt-giây sang joule

watt-giây [W*s] joule [J]
0.01 watt-giây 0.0100 joule
0.10 watt-giây 0.1000 joule
1 watt-giây 1.00 joule
2 watt-giây 2.00 joule
3 watt-giây 3.00 joule
5 watt-giây 5.00 joule
10 watt-giây 10.00 joule
20 watt-giây 20.00 joule
50 watt-giây 50.00 joule
100 watt-giây 100.00 joule
1000 watt-giây 1000 joule

Cách chuyển đổi watt-giây sang joule

1 watt-giây = 1.00 joule

1 joule = 1.00 watt-giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 watt-giây sang joule:
15 watt-giây = 15 × 1.00 joule = 15.00 joule

Chuyển đổi watt-giây sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.