Chuyển đổi watt-giây sang calo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt-giây [W*s] sang đơn vị calo (IT) [cal (IT), cal]
watt-giây
Định nghĩa: watt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giây bằng 1 joule.
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
Bảng chuyển đổi watt-giây sang calo (IT)
| watt-giây [W*s] | calo (IT) [cal (IT), cal] |
|---|---|
| 0.01 watt-giây | 0.002388 calo (IT) |
| 0.10 watt-giây | 0.0239 calo (IT) |
| 1 watt-giây | 0.2388 calo (IT) |
| 2 watt-giây | 0.4777 calo (IT) |
| 3 watt-giây | 0.7165 calo (IT) |
| 5 watt-giây | 1.19 calo (IT) |
| 10 watt-giây | 2.39 calo (IT) |
| 20 watt-giây | 4.78 calo (IT) |
| 50 watt-giây | 11.94 calo (IT) |
| 100 watt-giây | 23.88 calo (IT) |
| 1000 watt-giây | 238.85 calo (IT) |
Cách chuyển đổi watt-giây sang calo (IT)
1 watt-giây = 0.238846 calo (IT)
1 calo (IT) = 4.19 watt-giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt-giây sang calo (IT):
15 watt-giây = 15 × 0.238846 calo (IT) = 3.58 calo (IT)