Chuyển đổi calo (IT) sang kilôgram-lực mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị kilôgram-lực mét [kilogram-force meter]
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
kilôgram-lực mét
Định nghĩa: kilôgram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram-lực mét bằng 9.8066499997 joule.
Bảng chuyển đổi calo (IT) sang kilôgram-lực mét
| calo (IT) [cal (IT), cal] | kilôgram-lực mét [kilogram-force meter] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT) | 0.004269 kilôgram-lực mét |
| 0.10 calo (IT) | 0.0427 kilôgram-lực mét |
| 1 calo (IT) | 0.4269 kilôgram-lực mét |
| 2 calo (IT) | 0.8539 kilôgram-lực mét |
| 3 calo (IT) | 1.28 kilôgram-lực mét |
| 5 calo (IT) | 2.13 kilôgram-lực mét |
| 10 calo (IT) | 4.27 kilôgram-lực mét |
| 20 calo (IT) | 8.54 kilôgram-lực mét |
| 50 calo (IT) | 21.35 kilôgram-lực mét |
| 100 calo (IT) | 42.69 kilôgram-lực mét |
| 1000 calo (IT) | 426.93 kilôgram-lực mét |
Cách chuyển đổi calo (IT) sang kilôgram-lực mét
1 calo (IT) = 0.426935 kilôgram-lực mét
1 kilôgram-lực mét = 2.34 calo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT) sang kilôgram-lực mét:
15 calo (IT) = 15 × 0.426935 kilôgram-lực mét = 6.40 kilôgram-lực mét