Chuyển đổi calo (IT) sang inch-ounce
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị inch-ounce [in*ozf]
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
inch-ounce
Định nghĩa: inch-ounce là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-ounce bằng 0.0070615518 joule.
Bảng chuyển đổi calo (IT) sang inch-ounce
| calo (IT) [cal (IT), cal] | inch-ounce [in*ozf] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT) | 5.93 inch-ounce |
| 0.10 calo (IT) | 59.29 inch-ounce |
| 1 calo (IT) | 592.90 inch-ounce |
| 2 calo (IT) | 1186 inch-ounce |
| 3 calo (IT) | 1779 inch-ounce |
| 5 calo (IT) | 2965 inch-ounce |
| 10 calo (IT) | 5929 inch-ounce |
| 20 calo (IT) | 11858 inch-ounce |
| 50 calo (IT) | 29645 inch-ounce |
| 100 calo (IT) | 59290 inch-ounce |
| 1000 calo (IT) | 592901 inch-ounce |
Cách chuyển đổi calo (IT) sang inch-ounce
1 calo (IT) = 592.90 inch-ounce
1 inch-ounce = 0.001687 calo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT) sang inch-ounce:
15 calo (IT) = 15 × 592.90 inch-ounce = 8894 inch-ounce