Chuyển đổi calo (IT) sang inch-pound
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị inch-pound [in*lbf]
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
inch-pound
Định nghĩa: inch-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch-pound bằng 0.112984829 joule.
Bảng chuyển đổi calo (IT) sang inch-pound
| calo (IT) [cal (IT), cal] | inch-pound [in*lbf] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT) | 0.3706 inch-pound |
| 0.10 calo (IT) | 3.71 inch-pound |
| 1 calo (IT) | 37.06 inch-pound |
| 2 calo (IT) | 74.11 inch-pound |
| 3 calo (IT) | 111.17 inch-pound |
| 5 calo (IT) | 185.28 inch-pound |
| 10 calo (IT) | 370.56 inch-pound |
| 20 calo (IT) | 741.13 inch-pound |
| 50 calo (IT) | 1853 inch-pound |
| 100 calo (IT) | 3706 inch-pound |
| 1000 calo (IT) | 37056 inch-pound |
Cách chuyển đổi calo (IT) sang inch-pound
1 calo (IT) = 37.06 inch-pound
1 inch-pound = 0.026986 calo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT) sang inch-pound:
15 calo (IT) = 15 × 37.06 inch-pound = 555.84 inch-pound