Chuyển đổi calo (IT) sang poundal feet
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị poundal feet [pdl*ft]
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
poundal feet
Định nghĩa: poundal feet là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal feet bằng 0.04214011 joule.
Bảng chuyển đổi calo (IT) sang poundal feet
| calo (IT) [cal (IT), cal] | poundal feet [pdl*ft] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT) | 0.9935 poundal feet |
| 0.10 calo (IT) | 9.94 poundal feet |
| 1 calo (IT) | 99.35 poundal feet |
| 2 calo (IT) | 198.71 poundal feet |
| 3 calo (IT) | 298.06 poundal feet |
| 5 calo (IT) | 496.77 poundal feet |
| 10 calo (IT) | 993.54 poundal feet |
| 20 calo (IT) | 1987 poundal feet |
| 50 calo (IT) | 4968 poundal feet |
| 100 calo (IT) | 9935 poundal feet |
| 1000 calo (IT) | 99354 poundal feet |
Cách chuyển đổi calo (IT) sang poundal feet
1 calo (IT) = 99.35 poundal feet
1 poundal feet = 0.010065 calo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT) sang poundal feet:
15 calo (IT) = 15 × 99.35 poundal feet = 1490 poundal feet