Chuyển đổi calo (IT) sang kilowatt-giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị kilowatt-giờ [kW*h]
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
kilowatt-giờ
Định nghĩa: kilowatt-giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt-giờ bằng 3600000 joule.
Bảng chuyển đổi calo (IT) sang kilowatt-giờ
| calo (IT) [cal (IT), cal] | kilowatt-giờ [kW*h] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT) | 0.000000 kilowatt-giờ |
| 0.10 calo (IT) | 0.000000 kilowatt-giờ |
| 1 calo (IT) | 0.000001 kilowatt-giờ |
| 2 calo (IT) | 0.000002 kilowatt-giờ |
| 3 calo (IT) | 0.000003 kilowatt-giờ |
| 5 calo (IT) | 0.000006 kilowatt-giờ |
| 10 calo (IT) | 0.000012 kilowatt-giờ |
| 20 calo (IT) | 0.000023 kilowatt-giờ |
| 50 calo (IT) | 0.000058 kilowatt-giờ |
| 100 calo (IT) | 0.000116 kilowatt-giờ |
| 1000 calo (IT) | 0.001163 kilowatt-giờ |
Cách chuyển đổi calo (IT) sang kilowatt-giờ
1 calo (IT) = 0.000001 kilowatt-giờ
1 kilowatt-giờ = 859845 calo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT) sang kilowatt-giờ:
15 calo (IT) = 15 × 0.000001 kilowatt-giờ = 0.000017 kilowatt-giờ