Chuyển đổi calo (IT) sang watt-giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị watt-giây [W*s]
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
watt-giây
Định nghĩa: watt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giây bằng 1 joule.
Bảng chuyển đổi calo (IT) sang watt-giây
| calo (IT) [cal (IT), cal] | watt-giây [W*s] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT) | 0.0419 watt-giây |
| 0.10 calo (IT) | 0.4187 watt-giây |
| 1 calo (IT) | 4.19 watt-giây |
| 2 calo (IT) | 8.37 watt-giây |
| 3 calo (IT) | 12.56 watt-giây |
| 5 calo (IT) | 20.93 watt-giây |
| 10 calo (IT) | 41.87 watt-giây |
| 20 calo (IT) | 83.74 watt-giây |
| 50 calo (IT) | 209.34 watt-giây |
| 100 calo (IT) | 418.68 watt-giây |
| 1000 calo (IT) | 4187 watt-giây |
Cách chuyển đổi calo (IT) sang watt-giây
1 calo (IT) = 4.19 watt-giây
1 watt-giây = 0.238846 calo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT) sang watt-giây:
15 calo (IT) = 15 × 4.19 watt-giây = 62.80 watt-giây