Chuyển đổi calo (IT) sang dyne centimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị dyne centimét [dyn*cm]
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
dyne centimét
Định nghĩa: dyne centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 dyne centimét bằng 1.0e-7 joule.
Bảng chuyển đổi calo (IT) sang dyne centimét
| calo (IT) [cal (IT), cal] | dyne centimét [dyn*cm] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT) | 418680 dyne centimét |
| 0.10 calo (IT) | 4186800 dyne centimét |
| 1 calo (IT) | 41868000 dyne centimét |
| 2 calo (IT) | 83736000 dyne centimét |
| 3 calo (IT) | 125604000 dyne centimét |
| 5 calo (IT) | 209340000 dyne centimét |
| 10 calo (IT) | 418680000 dyne centimét |
| 20 calo (IT) | 837360000 dyne centimét |
| 50 calo (IT) | 2093400000 dyne centimét |
| 100 calo (IT) | 4186800000 dyne centimét |
| 1000 calo (IT) | 41868000000 dyne centimét |
Cách chuyển đổi calo (IT) sang dyne centimét
1 calo (IT) = 41868000 dyne centimét
1 dyne centimét = 0.000000 calo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT) sang dyne centimét:
15 calo (IT) = 15 × 41868000 dyne centimét = 628020000 dyne centimét