Chuyển đổi calo (IT) sang kilocalo (th)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị kilocalo (th) [kcal (th)]
calo (IT) [cal (IT), cal]
kilocalo (th) [kcal (th)]

calo (IT)

Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.

kilocalo (th)

Định nghĩa: kilocalo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (th) bằng 4184 joule.

Bảng chuyển đổi calo (IT) sang kilocalo (th)

calo (IT) [cal (IT), cal] kilocalo (th) [kcal (th)]
0.01 calo (IT) 0.000010 kilocalo (th)
0.10 calo (IT) 0.000100 kilocalo (th)
1 calo (IT) 0.001001 kilocalo (th)
2 calo (IT) 0.002001 kilocalo (th)
3 calo (IT) 0.003002 kilocalo (th)
5 calo (IT) 0.005003 kilocalo (th)
10 calo (IT) 0.0100 kilocalo (th)
20 calo (IT) 0.0200 kilocalo (th)
50 calo (IT) 0.0500 kilocalo (th)
100 calo (IT) 0.1001 kilocalo (th)
1000 calo (IT) 1.00 kilocalo (th)

Cách chuyển đổi calo (IT) sang kilocalo (th)

1 calo (IT) = 0.001001 kilocalo (th)

1 kilocalo (th) = 999.33 calo (IT)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT) sang kilocalo (th):
15 calo (IT) = 15 × 0.001001 kilocalo (th) = 0.015010 kilocalo (th)

Chuyển đổi calo (IT) sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.