Chuyển đổi calo (IT) sang gram-lực mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị gram-lực mét [gf*m]
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
gram-lực mét
Định nghĩa: gram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực mét bằng 0.00980665 joule.
Bảng chuyển đổi calo (IT) sang gram-lực mét
| calo (IT) [cal (IT), cal] | gram-lực mét [gf*m] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT) | 4.27 gram-lực mét |
| 0.10 calo (IT) | 42.69 gram-lực mét |
| 1 calo (IT) | 426.93 gram-lực mét |
| 2 calo (IT) | 853.87 gram-lực mét |
| 3 calo (IT) | 1281 gram-lực mét |
| 5 calo (IT) | 2135 gram-lực mét |
| 10 calo (IT) | 4269 gram-lực mét |
| 20 calo (IT) | 8539 gram-lực mét |
| 50 calo (IT) | 21347 gram-lực mét |
| 100 calo (IT) | 42693 gram-lực mét |
| 1000 calo (IT) | 426935 gram-lực mét |
Cách chuyển đổi calo (IT) sang gram-lực mét
1 calo (IT) = 426.93 gram-lực mét
1 gram-lực mét = 0.002342 calo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT) sang gram-lực mét:
15 calo (IT) = 15 × 426.93 gram-lực mét = 6404 gram-lực mét