Chuyển đổi calo (IT) sang mã lực (hệ mét) giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị mã lực (hệ mét) giờ [hour]
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
mã lực (hệ mét) giờ
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) giờ bằng 2647795.5 joule.
Bảng chuyển đổi calo (IT) sang mã lực (hệ mét) giờ
| calo (IT) [cal (IT), cal] | mã lực (hệ mét) giờ [hour] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT) | 0.000000 mã lực (hệ mét) giờ |
| 0.10 calo (IT) | 0.000000 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1 calo (IT) | 0.000002 mã lực (hệ mét) giờ |
| 2 calo (IT) | 0.000003 mã lực (hệ mét) giờ |
| 3 calo (IT) | 0.000005 mã lực (hệ mét) giờ |
| 5 calo (IT) | 0.000008 mã lực (hệ mét) giờ |
| 10 calo (IT) | 0.000016 mã lực (hệ mét) giờ |
| 20 calo (IT) | 0.000032 mã lực (hệ mét) giờ |
| 50 calo (IT) | 0.000079 mã lực (hệ mét) giờ |
| 100 calo (IT) | 0.000158 mã lực (hệ mét) giờ |
| 1000 calo (IT) | 0.001581 mã lực (hệ mét) giờ |
Cách chuyển đổi calo (IT) sang mã lực (hệ mét) giờ
1 calo (IT) = 0.000002 mã lực (hệ mét) giờ
1 mã lực (hệ mét) giờ = 632415 calo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT) sang mã lực (hệ mét) giờ:
15 calo (IT) = 15 × 0.000002 mã lực (hệ mét) giờ = 0.000024 mã lực (hệ mét) giờ