Chuyển đổi calo (IT) sang Hằng số Rydberg
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị Hằng số Rydberg [Rydberg constant]
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
Bảng chuyển đổi calo (IT) sang Hằng số Rydberg
| calo (IT) [cal (IT), cal] | Hằng số Rydberg [Rydberg constant] |
|---|---|
| 0.01 calo (IT) | 19206613813155540 Hằng số Rydberg |
| 0.10 calo (IT) | 192066138131555424 Hằng số Rydberg |
| 1 calo (IT) | 1920661381315554048 Hằng số Rydberg |
| 2 calo (IT) | 3841322762631108096 Hằng số Rydberg |
| 3 calo (IT) | 5761984143946661888 Hằng số Rydberg |
| 5 calo (IT) | 9603306906577770496 Hằng số Rydberg |
| 10 calo (IT) | 19206613813155540992 Hằng số Rydberg |
| 20 calo (IT) | 38413227626311081984 Hằng số Rydberg |
| 50 calo (IT) | 96033069065777709056 Hằng số Rydberg |
| 100 calo (IT) | 192066138131555418112 Hằng số Rydberg |
| 1000 calo (IT) | 1920661381315553918976 Hằng số Rydberg |
Cách chuyển đổi calo (IT) sang Hằng số Rydberg
1 calo (IT) = 1920661381315554048 Hằng số Rydberg
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 calo (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 calo (IT) sang Hằng số Rydberg:
15 calo (IT) = 15 × 1920661381315554048 Hằng số Rydberg = 28809920719733309440 Hằng số Rydberg