Chuyển đổi barn sang thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi barn [b] sang đơn vị thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
barn
Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.
thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) bằng 25.2929538117 mét vuông.
Bảng chuyển đổi barn sang thanh vuông (khảo sát Mỹ)
| barn [b] | thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 barn | 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi barn sang thanh vuông (khảo sát Mỹ)
1 barn = 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ)
1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 252929538117000008542724292608 barn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 barn sang thanh vuông (khảo sát Mỹ):
15 barn = 15 × 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000000 thanh vuông (khảo sát Mỹ)