Chuyển đổi barn sang Tiết diện ngang electron
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi barn [b] sang đơn vị Tiết diện ngang electron [section]
barn
Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.
Tiết diện ngang electron
Định nghĩa: Tiết diện ngang electron là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tiết diện ngang electron bằng 6.6524615999999e-29 mét vuông.
Bảng chuyển đổi barn sang Tiết diện ngang electron
| barn [b] | Tiết diện ngang electron [section] |
|---|---|
| 0.01 barn | 0.0150 Tiết diện ngang electron |
| 0.10 barn | 0.1503 Tiết diện ngang electron |
| 1 barn | 1.50 Tiết diện ngang electron |
| 2 barn | 3.01 Tiết diện ngang electron |
| 3 barn | 4.51 Tiết diện ngang electron |
| 5 barn | 7.52 Tiết diện ngang electron |
| 10 barn | 15.03 Tiết diện ngang electron |
| 20 barn | 30.06 Tiết diện ngang electron |
| 50 barn | 75.16 Tiết diện ngang electron |
| 100 barn | 150.32 Tiết diện ngang electron |
| 1000 barn | 1503 Tiết diện ngang electron |
Cách chuyển đổi barn sang Tiết diện ngang electron
1 barn = 1.50 Tiết diện ngang electron
1 Tiết diện ngang electron = 0.665246 barn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 barn sang Tiết diện ngang electron:
15 barn = 15 × 1.50 Tiết diện ngang electron = 22.55 Tiết diện ngang electron