Chuyển đổi barn sang acre (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi barn [b] sang đơn vị acre (khảo sát Mỹ) [ac]
barn
Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.
acre (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre (khảo sát Mỹ) bằng 4046.8726098743 mét vuông.
Bảng chuyển đổi barn sang acre (khảo sát Mỹ)
| barn [b] | acre (khảo sát Mỹ) [ac] |
|---|---|
| 0.01 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 2 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 3 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 5 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 10 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 20 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 50 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 100 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1000 barn | 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi barn sang acre (khảo sát Mỹ)
1 barn = 0.000000 acre (khảo sát Mỹ)
1 acre (khảo sát Mỹ) = 40468726098743000124232961097728 barn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 barn sang acre (khảo sát Mỹ):
15 barn = 15 × 0.000000 acre (khảo sát Mỹ) = 0.000000 acre (khảo sát Mỹ)