Chuyển đổi barn sang acre

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi barn [b] sang đơn vị acre [ac]
barn [b]
acre [ac]

barn

Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.

acre

Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.

Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.

Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.

Bảng chuyển đổi barn sang acre

barn [b] acre [ac]
0.01 barn 0.000000 acre
0.10 barn 0.000000 acre
1 barn 0.000000 acre
2 barn 0.000000 acre
3 barn 0.000000 acre
5 barn 0.000000 acre
10 barn 0.000000 acre
20 barn 0.000000 acre
50 barn 0.000000 acre
100 barn 0.000000 acre
1000 barn 0.000000 acre

Cách chuyển đổi barn sang acre

1 barn = 0.000000 acre

1 acre = 40468564224000008122523501723648 barn

Ví dụ

Chuyển đổi 15 barn sang acre:
15 barn = 15 × 0.000000 acre = 0.000000 acre

Chuyển đổi barn sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.