Chuyển đổi barn sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi barn [b] sang đơn vị phần [section]
barn
Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi barn sang phần
| barn [b] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 barn | 0.000000 phần |
| 0.10 barn | 0.000000 phần |
| 1 barn | 0.000000 phần |
| 2 barn | 0.000000 phần |
| 3 barn | 0.000000 phần |
| 5 barn | 0.000000 phần |
| 10 barn | 0.000000 phần |
| 20 barn | 0.000000 phần |
| 50 barn | 0.000000 phần |
| 100 barn | 0.000000 phần |
| 1000 barn | 0.000000 phần |
Cách chuyển đổi barn sang phần
1 barn = 0.000000 phần
1 phần = 25899881103359999433807518068899840 barn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 barn sang phần:
15 barn = 15 × 0.000000 phần = 0.000000 phần