Chuyển đổi barn sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi barn [b] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
barn
Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi barn sang kilômét vuông
| barn [b] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 barn | 0.000000 kilômét vuông |
| 0.10 barn | 0.000000 kilômét vuông |
| 1 barn | 0.000000 kilômét vuông |
| 2 barn | 0.000000 kilômét vuông |
| 3 barn | 0.000000 kilômét vuông |
| 5 barn | 0.000000 kilômét vuông |
| 10 barn | 0.000000 kilômét vuông |
| 20 barn | 0.000000 kilômét vuông |
| 50 barn | 0.000000 kilômét vuông |
| 100 barn | 0.000000 kilômét vuông |
| 1000 barn | 0.000000 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi barn sang kilômét vuông
1 barn = 0.000000 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 10000000000000000608673814477275136 barn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 barn sang kilômét vuông:
15 barn = 15 × 0.000000 kilômét vuông = 0.000000 kilômét vuông