Chuyển đổi barn sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi barn [b] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
barn
Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi barn sang Feddan (Ai Cập)
| barn [b] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 1 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 2 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 3 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 5 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 10 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 20 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 50 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 100 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 barn | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi barn sang Feddan (Ai Cập)
1 barn = 0.000000 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 42000000000000004775803917172736 barn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 barn sang Feddan (Ai Cập):
15 barn = 15 × 0.000000 Feddan (Ai Cập) = 0.000000 Feddan (Ai Cập)