Chuyển đổi barn sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi barn [b] sang đơn vị sabin [sabin]
barn
Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi barn sang sabin
| barn [b] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 barn | 0.000000 sabin |
| 0.10 barn | 0.000000 sabin |
| 1 barn | 0.000000 sabin |
| 2 barn | 0.000000 sabin |
| 3 barn | 0.000000 sabin |
| 5 barn | 0.000000 sabin |
| 10 barn | 0.000000 sabin |
| 20 barn | 0.000000 sabin |
| 50 barn | 0.000000 sabin |
| 100 barn | 0.000000 sabin |
| 1000 barn | 0.000000 sabin |
Cách chuyển đổi barn sang sabin
1 barn = 0.000000 sabin
1 sabin = 929030400000000021944598528 barn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 barn sang sabin:
15 barn = 15 × 0.000000 sabin = 0.000000 sabin