Chuyển đổi barn sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi barn [b] sang đơn vị thị trấn [township]
barn
Định nghĩa: barn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 barn bằng 1.0e-28 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi barn sang thị trấn
| barn [b] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 barn | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 barn | 0.000000 thị trấn |
| 1 barn | 0.000000 thị trấn |
| 2 barn | 0.000000 thị trấn |
| 3 barn | 0.000000 thị trấn |
| 5 barn | 0.000000 thị trấn |
| 10 barn | 0.000000 thị trấn |
| 20 barn | 0.000000 thị trấn |
| 50 barn | 0.000000 thị trấn |
| 100 barn | 0.000000 thị trấn |
| 1000 barn | 0.000000 thị trấn |
Cách chuyển đổi barn sang thị trấn
1 barn = 0.000000 thị trấn
1 thị trấn = 932395719720959924276838429351739392 barn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 barn sang thị trấn:
15 barn = 15 × 0.000000 thị trấn = 0.000000 thị trấn