Chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
quadrans (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: quadrans (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) bằng 6.01563e-5 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang Skalpund (Na Uy)
| quadrans (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.000001 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.000012 Skalpund (Na Uy) |
| 1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.000121 Skalpund (Na Uy) |
| 2 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.000242 Skalpund (Na Uy) |
| 3 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.000362 Skalpund (Na Uy) |
| 5 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.000604 Skalpund (Na Uy) |
| 10 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.001208 Skalpund (Na Uy) |
| 20 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.002416 Skalpund (Na Uy) |
| 50 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.006040 Skalpund (Na Uy) |
| 100 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.0121 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.1208 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang Skalpund (Na Uy)
1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) = 0.000121 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 8278 quadrans (La Mã Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang Skalpund (Na Uy):
15 quadrans (La Mã Kinh Thánh) = 15 × 0.000121 Skalpund (Na Uy) = 0.001812 Skalpund (Na Uy)