Chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
quadrans (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: quadrans (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) bằng 6.01563e-5 kilôgram.
Castilian onza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian onza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) bằng 0.0287558125 kilôgram.
Bảng chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
| quadrans (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] | Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz] |
|---|---|
| 0.01 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.000021 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 0.10 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.000209 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.002092 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 2 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.004184 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 3 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.006276 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 5 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.0105 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 10 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.0209 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 20 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.0418 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 50 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.1046 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 100 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.2092 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1000 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 2.09 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) = 0.002092 Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 478.02 quadrans (La Mã Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha):
15 quadrans (La Mã Kinh Thánh) = 15 × 0.002092 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 0.031380 Castilian onza (Tây Ban Nha)