Chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
quadrans (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: quadrans (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) bằng 6.01563e-5 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang scruple (dược sĩ)
| quadrans (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.000464 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.004642 scruple (dược sĩ) |
| 1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.0464 scruple (dược sĩ) |
| 2 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.0928 scruple (dược sĩ) |
| 3 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.1393 scruple (dược sĩ) |
| 5 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.2321 scruple (dược sĩ) |
| 10 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.4642 scruple (dược sĩ) |
| 20 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 0.9284 scruple (dược sĩ) |
| 50 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 2.32 scruple (dược sĩ) |
| 100 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 4.64 scruple (dược sĩ) |
| 1000 quadrans (La Mã Kinh Thánh) | 46.42 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang scruple (dược sĩ)
1 quadrans (La Mã Kinh Thánh) = 0.046418 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 21.54 quadrans (La Mã Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quadrans (La Mã Kinh Thánh) sang scruple (dược sĩ):
15 quadrans (La Mã Kinh Thánh) = 15 × 0.046418 scruple (dược sĩ) = 0.696265 scruple (dược sĩ)