Chuyển đổi Castilian onza (Tây Ban Nha) sang phân (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz] sang đơn vị phân (Việt Nam) [phân]
Castilian onza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian onza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) bằng 0.0287558125 kilôgram.
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Castilian onza (Tây Ban Nha) sang phân (Việt Nam)
| Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz] | phân (Việt Nam) [phân] |
|---|---|
| 0.01 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 0.7668 phân (Việt Nam) |
| 0.10 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 7.67 phân (Việt Nam) |
| 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 76.68 phân (Việt Nam) |
| 2 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 153.36 phân (Việt Nam) |
| 3 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 230.05 phân (Việt Nam) |
| 5 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 383.41 phân (Việt Nam) |
| 10 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 766.82 phân (Việt Nam) |
| 20 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 1534 phân (Việt Nam) |
| 50 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 3834 phân (Việt Nam) |
| 100 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 7668 phân (Việt Nam) |
| 1000 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 76682 phân (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Castilian onza (Tây Ban Nha) sang phân (Việt Nam)
1 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 76.68 phân (Việt Nam)
1 phân (Việt Nam) = 0.013041 Castilian onza (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Castilian onza (Tây Ban Nha) sang phân (Việt Nam):
15 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 15 × 76.68 phân (Việt Nam) = 1150 phân (Việt Nam)