Chuyển đổi Castilian onza (Tây Ban Nha) sang assarion (La Mã Kinh Thánh)
Castilian onza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian onza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) bằng 0.0287558125 kilôgram.
assarion (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: assarion (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 assarion (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.000240625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Castilian onza (Tây Ban Nha) sang assarion (La Mã Kinh Thánh)
| Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz] | assarion (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] |
|---|---|
| 0.01 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 1.20 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 0.10 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 11.95 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 119.50 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 2 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 239.01 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 3 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 358.51 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 5 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 597.52 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 10 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 1195 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 20 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 2390 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 50 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 5975 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 100 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 11950 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
| 1000 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 119505 assarion (La Mã Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Castilian onza (Tây Ban Nha) sang assarion (La Mã Kinh Thánh)
1 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 119.50 assarion (La Mã Kinh Thánh)
1 assarion (La Mã Kinh Thánh) = 0.008368 Castilian onza (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Castilian onza (Tây Ban Nha) sang assarion (La Mã Kinh Thánh):
15 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 15 × 119.50 assarion (La Mã Kinh Thánh) = 1793 assarion (La Mã Kinh Thánh)