Chuyển đổi Castilian onza (Tây Ban Nha) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
Castilian onza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian onza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) bằng 0.0287558125 kilôgram.
denarius (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: denarius (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 denarius (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.00385 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Castilian onza (Tây Ban Nha) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
| Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz] | denarius (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] |
|---|---|
| 0.01 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 0.0747 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 0.10 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 0.7469 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 7.47 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 2 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 14.94 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 3 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 22.41 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 5 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 37.35 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 10 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 74.69 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 20 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 149.38 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 50 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 373.45 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 100 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 746.90 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 1000 Castilian onza (Tây Ban Nha) | 7469 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi Castilian onza (Tây Ban Nha) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
1 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 7.47 denarius (La Mã Kinh Thánh)
1 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 0.133886 Castilian onza (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Castilian onza (Tây Ban Nha) sang denarius (La Mã Kinh Thánh):
15 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 15 × 7.47 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 112.04 denarius (La Mã Kinh Thánh)