Chuyển đổi dekaster sang thìa cà phê (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekaster [dekastere] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
dekaster
Định nghĩa: dekaster là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekaster bằng 10 mét khối.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi dekaster sang thìa cà phê (hệ mét)
| dekaster [dekastere] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 dekaster | 20000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 dekaster | 200000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 dekaster | 2000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 dekaster | 4000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 dekaster | 6000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 dekaster | 10000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 dekaster | 20000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 dekaster | 40000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 dekaster | 100000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 dekaster | 200000000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 dekaster | 2000000000 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi dekaster sang thìa cà phê (hệ mét)
1 dekaster = 2000000 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.000001 dekaster
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekaster sang thìa cà phê (hệ mét):
15 dekaster = 15 × 2000000 thìa cà phê (hệ mét) = 30000000 thìa cà phê (hệ mét)