Chuyển đổi dekaster sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekaster [dekastere] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
dekaster
Định nghĩa: dekaster là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekaster bằng 10 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi dekaster sang thùng (Anh)
| dekaster [dekastere] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dekaster | 0.6110 thùng (Anh) |
| 0.10 dekaster | 6.11 thùng (Anh) |
| 1 dekaster | 61.10 thùng (Anh) |
| 2 dekaster | 122.21 thùng (Anh) |
| 3 dekaster | 183.31 thùng (Anh) |
| 5 dekaster | 305.51 thùng (Anh) |
| 10 dekaster | 611.03 thùng (Anh) |
| 20 dekaster | 1222 thùng (Anh) |
| 50 dekaster | 3055 thùng (Anh) |
| 100 dekaster | 6110 thùng (Anh) |
| 1000 dekaster | 61103 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi dekaster sang thùng (Anh)
1 dekaster = 61.10 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 0.016366 dekaster
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekaster sang thùng (Anh):
15 dekaster = 15 × 61.10 thùng (Anh) = 916.54 thùng (Anh)