Chuyển đổi dekaster sang cốc (Mỹ)
dekaster
Định nghĩa: dekaster là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekaster bằng 10 mét khối.
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Bảng chuyển đổi dekaster sang cốc (Mỹ)
| dekaster [dekastere] | cốc (Mỹ) [cup (US)] |
|---|---|
| 0.01 dekaster | 422.68 cốc (Mỹ) |
| 0.10 dekaster | 4227 cốc (Mỹ) |
| 1 dekaster | 42268 cốc (Mỹ) |
| 2 dekaster | 84535 cốc (Mỹ) |
| 3 dekaster | 126803 cốc (Mỹ) |
| 5 dekaster | 211338 cốc (Mỹ) |
| 10 dekaster | 422675 cốc (Mỹ) |
| 20 dekaster | 845351 cốc (Mỹ) |
| 50 dekaster | 2113377 cốc (Mỹ) |
| 100 dekaster | 4226753 cốc (Mỹ) |
| 1000 dekaster | 42267535 cốc (Mỹ) |
Cách chuyển đổi dekaster sang cốc (Mỹ)
1 dekaster = 42268 cốc (Mỹ)
1 cốc (Mỹ) = 0.000024 dekaster
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekaster sang cốc (Mỹ):
15 dekaster = 15 × 42268 cốc (Mỹ) = 634013 cốc (Mỹ)