Chuyển đổi dekaster sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekaster [dekastere] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
dekaster
Định nghĩa: dekaster là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekaster bằng 10 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi dekaster sang thùng (Mỹ)
| dekaster [dekastere] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 dekaster | 0.8386 thùng (Mỹ) |
| 0.10 dekaster | 8.39 thùng (Mỹ) |
| 1 dekaster | 83.86 thùng (Mỹ) |
| 2 dekaster | 167.73 thùng (Mỹ) |
| 3 dekaster | 251.59 thùng (Mỹ) |
| 5 dekaster | 419.32 thùng (Mỹ) |
| 10 dekaster | 838.64 thùng (Mỹ) |
| 20 dekaster | 1677 thùng (Mỹ) |
| 50 dekaster | 4193 thùng (Mỹ) |
| 100 dekaster | 8386 thùng (Mỹ) |
| 1000 dekaster | 83864 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi dekaster sang thùng (Mỹ)
1 dekaster = 83.86 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 0.011924 dekaster
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekaster sang thùng (Mỹ):
15 dekaster = 15 × 83.86 thùng (Mỹ) = 1258 thùng (Mỹ)