Chuyển đổi ksi sang milimét thủy ngân (0°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ksi [ksi] sang đơn vị milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
Bảng chuyển đổi ksi sang milimét thủy ngân (0°C)
| ksi [ksi] | milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] |
|---|---|
| 0.01 ksi | 517.15 milimét thủy ngân (0°C) |
| 0.10 ksi | 5172 milimét thủy ngân (0°C) |
| 1 ksi | 51715 milimét thủy ngân (0°C) |
| 2 ksi | 103430 milimét thủy ngân (0°C) |
| 3 ksi | 155145 milimét thủy ngân (0°C) |
| 5 ksi | 258575 milimét thủy ngân (0°C) |
| 10 ksi | 517151 milimét thủy ngân (0°C) |
| 20 ksi | 1034302 milimét thủy ngân (0°C) |
| 50 ksi | 2585754 milimét thủy ngân (0°C) |
| 100 ksi | 5171508 milimét thủy ngân (0°C) |
| 1000 ksi | 51715075 milimét thủy ngân (0°C) |
Cách chuyển đổi ksi sang milimét thủy ngân (0°C)
1 ksi = 51715 milimét thủy ngân (0°C)
1 milimét thủy ngân (0°C) = 0.000019 ksi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ksi sang milimét thủy ngân (0°C):
15 ksi = 15 × 51715 milimét thủy ngân (0°C) = 775726 milimét thủy ngân (0°C)