Chuyển đổi ksi sang inch thủy ngân (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ksi [ksi] sang đơn vị inch thủy ngân (60°F) [inHg]
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
Bảng chuyển đổi ksi sang inch thủy ngân (60°F)
| ksi [ksi] | inch thủy ngân (60°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 ksi | 20.42 inch thủy ngân (60°F) |
| 0.10 ksi | 204.18 inch thủy ngân (60°F) |
| 1 ksi | 2042 inch thủy ngân (60°F) |
| 2 ksi | 4084 inch thủy ngân (60°F) |
| 3 ksi | 6125 inch thủy ngân (60°F) |
| 5 ksi | 10209 inch thủy ngân (60°F) |
| 10 ksi | 20418 inch thủy ngân (60°F) |
| 20 ksi | 40835 inch thủy ngân (60°F) |
| 50 ksi | 102089 inch thủy ngân (60°F) |
| 100 ksi | 204177 inch thủy ngân (60°F) |
| 1000 ksi | 2041772 inch thủy ngân (60°F) |
Cách chuyển đổi ksi sang inch thủy ngân (60°F)
1 ksi = 2042 inch thủy ngân (60°F)
1 inch thủy ngân (60°F) = 0.000490 ksi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ksi sang inch thủy ngân (60°F):
15 ksi = 15 × 2042 inch thủy ngân (60°F) = 30627 inch thủy ngân (60°F)