Chuyển đổi ksi sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ksi [ksi] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi ksi sang Áp suất tiêu chuẩn
| ksi [ksi] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 ksi | 0.6805 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 ksi | 6.80 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 ksi | 68.05 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 ksi | 136.09 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 ksi | 204.14 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 ksi | 340.23 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 ksi | 680.46 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 ksi | 1361 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 ksi | 3402 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 ksi | 6805 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 ksi | 68046 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi ksi sang Áp suất tiêu chuẩn
1 ksi = 68.05 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 0.014696 ksi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ksi sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 ksi = 15 × 68.05 Áp suất tiêu chuẩn = 1021 Áp suất tiêu chuẩn