Chuyển đổi ksi sang feet nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ksi [ksi] sang đơn vị feet nước (60°F) [ftAq]
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
Bảng chuyển đổi ksi sang feet nước (60°F)
| ksi [ksi] | feet nước (60°F) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 ksi | 23.09 feet nước (60°F) |
| 0.10 ksi | 230.89 feet nước (60°F) |
| 1 ksi | 2309 feet nước (60°F) |
| 2 ksi | 4618 feet nước (60°F) |
| 3 ksi | 6927 feet nước (60°F) |
| 5 ksi | 11545 feet nước (60°F) |
| 10 ksi | 23089 feet nước (60°F) |
| 20 ksi | 46179 feet nước (60°F) |
| 50 ksi | 115447 feet nước (60°F) |
| 100 ksi | 230894 feet nước (60°F) |
| 1000 ksi | 2308938 feet nước (60°F) |
Cách chuyển đổi ksi sang feet nước (60°F)
1 ksi = 2309 feet nước (60°F)
1 feet nước (60°F) = 0.000433 ksi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ksi sang feet nước (60°F):
15 ksi = 15 × 2309 feet nước (60°F) = 34634 feet nước (60°F)