Chuyển đổi ksi sang inch nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ksi [ksi] sang đơn vị inch nước (60°F) [inAq]
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
Bảng chuyển đổi ksi sang inch nước (60°F)
| ksi [ksi] | inch nước (60°F) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 ksi | 277.07 inch nước (60°F) |
| 0.10 ksi | 2771 inch nước (60°F) |
| 1 ksi | 27707 inch nước (60°F) |
| 2 ksi | 55415 inch nước (60°F) |
| 3 ksi | 83122 inch nước (60°F) |
| 5 ksi | 138536 inch nước (60°F) |
| 10 ksi | 277073 inch nước (60°F) |
| 20 ksi | 554145 inch nước (60°F) |
| 50 ksi | 1385363 inch nước (60°F) |
| 100 ksi | 2770726 inch nước (60°F) |
| 1000 ksi | 27707258 inch nước (60°F) |
Cách chuyển đổi ksi sang inch nước (60°F)
1 ksi = 27707 inch nước (60°F)
1 inch nước (60°F) = 0.000036 ksi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ksi sang inch nước (60°F):
15 ksi = 15 × 27707 inch nước (60°F) = 415609 inch nước (60°F)