Chuyển đổi ksi sang inch nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ksi [ksi] sang đơn vị inch nước (4°C) [inAq]
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
Bảng chuyển đổi ksi sang inch nước (4°C)
| ksi [ksi] | inch nước (4°C) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 ksi | 276.81 inch nước (4°C) |
| 0.10 ksi | 2768 inch nước (4°C) |
| 1 ksi | 27681 inch nước (4°C) |
| 2 ksi | 55361 inch nước (4°C) |
| 3 ksi | 83042 inch nước (4°C) |
| 5 ksi | 138403 inch nước (4°C) |
| 10 ksi | 276807 inch nước (4°C) |
| 20 ksi | 553613 inch nước (4°C) |
| 50 ksi | 1384034 inch nước (4°C) |
| 100 ksi | 2768067 inch nước (4°C) |
| 1000 ksi | 27680673 inch nước (4°C) |
Cách chuyển đổi ksi sang inch nước (4°C)
1 ksi = 27681 inch nước (4°C)
1 inch nước (4°C) = 0.000036 ksi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ksi sang inch nước (4°C):
15 ksi = 15 × 27681 inch nước (4°C) = 415210 inch nước (4°C)