Chuyển đổi ksi sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ksi [ksi] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi ksi sang khí quyển kỹ thuật
| ksi [ksi] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 ksi | 0.7031 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 ksi | 7.03 khí quyển kỹ thuật |
| 1 ksi | 70.31 khí quyển kỹ thuật |
| 2 ksi | 140.61 khí quyển kỹ thuật |
| 3 ksi | 210.92 khí quyển kỹ thuật |
| 5 ksi | 351.53 khí quyển kỹ thuật |
| 10 ksi | 703.07 khí quyển kỹ thuật |
| 20 ksi | 1406 khí quyển kỹ thuật |
| 50 ksi | 3515 khí quyển kỹ thuật |
| 100 ksi | 7031 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 ksi | 70307 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi ksi sang khí quyển kỹ thuật
1 ksi = 70.31 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 0.014223 ksi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ksi sang khí quyển kỹ thuật:
15 ksi = 15 × 70.31 khí quyển kỹ thuật = 1055 khí quyển kỹ thuật