Chuyển đổi ksi sang feet nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ksi [ksi] sang đơn vị feet nước (4°C) [ftAq]
ksi
Định nghĩa: ksi là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 ksi bằng 6894757.2931783 pascal.
feet nước (4°C)
Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.
Bảng chuyển đổi ksi sang feet nước (4°C)
| ksi [ksi] | feet nước (4°C) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 ksi | 23.07 feet nước (4°C) |
| 0.10 ksi | 230.67 feet nước (4°C) |
| 1 ksi | 2307 feet nước (4°C) |
| 2 ksi | 4613 feet nước (4°C) |
| 3 ksi | 6920 feet nước (4°C) |
| 5 ksi | 11534 feet nước (4°C) |
| 10 ksi | 23067 feet nước (4°C) |
| 20 ksi | 46135 feet nước (4°C) |
| 50 ksi | 115336 feet nước (4°C) |
| 100 ksi | 230673 feet nước (4°C) |
| 1000 ksi | 2306726 feet nước (4°C) |
Cách chuyển đổi ksi sang feet nước (4°C)
1 ksi = 2307 feet nước (4°C)
1 feet nước (4°C) = 0.000434 ksi
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ksi sang feet nước (4°C):
15 ksi = 15 × 2307 feet nước (4°C) = 34601 feet nước (4°C)