Chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang inch nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) [inHg] sang đơn vị inch nước (60°F) [inAq]
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
Bảng chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang inch nước (60°F)
| inch thủy ngân (60°F) [inHg] | inch nước (60°F) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 inch thủy ngân (60°F) | 0.1357 inch nước (60°F) |
| 0.10 inch thủy ngân (60°F) | 1.36 inch nước (60°F) |
| 1 inch thủy ngân (60°F) | 13.57 inch nước (60°F) |
| 2 inch thủy ngân (60°F) | 27.14 inch nước (60°F) |
| 3 inch thủy ngân (60°F) | 40.71 inch nước (60°F) |
| 5 inch thủy ngân (60°F) | 67.85 inch nước (60°F) |
| 10 inch thủy ngân (60°F) | 135.70 inch nước (60°F) |
| 20 inch thủy ngân (60°F) | 271.40 inch nước (60°F) |
| 50 inch thủy ngân (60°F) | 678.51 inch nước (60°F) |
| 100 inch thủy ngân (60°F) | 1357 inch nước (60°F) |
| 1000 inch thủy ngân (60°F) | 13570 inch nước (60°F) |
Cách chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang inch nước (60°F)
1 inch thủy ngân (60°F) = 13.57 inch nước (60°F)
1 inch nước (60°F) = 0.073691 inch thủy ngân (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch thủy ngân (60°F) sang inch nước (60°F):
15 inch thủy ngân (60°F) = 15 × 13.57 inch nước (60°F) = 203.55 inch nước (60°F)