Chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang bar

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) [inHg] sang đơn vị bar [bar]
inch thủy ngân (60°F) [inHg]
bar [bar]

inch thủy ngân (60°F)

Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.

bar

Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.

Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.

Bảng chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang bar

inch thủy ngân (60°F) [inHg] bar [bar]
0.01 inch thủy ngân (60°F) 0.000338 bar
0.10 inch thủy ngân (60°F) 0.003377 bar
1 inch thủy ngân (60°F) 0.0338 bar
2 inch thủy ngân (60°F) 0.0675 bar
3 inch thủy ngân (60°F) 0.1013 bar
5 inch thủy ngân (60°F) 0.1688 bar
10 inch thủy ngân (60°F) 0.3377 bar
20 inch thủy ngân (60°F) 0.6754 bar
50 inch thủy ngân (60°F) 1.69 bar
100 inch thủy ngân (60°F) 3.38 bar
1000 inch thủy ngân (60°F) 33.77 bar

Cách chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang bar

1 inch thủy ngân (60°F) = 0.033768 bar

1 bar = 29.61 inch thủy ngân (60°F)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch thủy ngân (60°F) sang bar:
15 inch thủy ngân (60°F) = 15 × 0.033768 bar = 0.506528 bar

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.