Chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang milimét nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) [inHg] sang đơn vị milimét nước (4°C) [(4°C)]
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
Bảng chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang milimét nước (4°C)
| inch thủy ngân (60°F) [inHg] | milimét nước (4°C) [(4°C)] |
|---|---|
| 0.01 inch thủy ngân (60°F) | 3.44 milimét nước (4°C) |
| 0.10 inch thủy ngân (60°F) | 34.44 milimét nước (4°C) |
| 1 inch thủy ngân (60°F) | 344.35 milimét nước (4°C) |
| 2 inch thủy ngân (60°F) | 688.70 milimét nước (4°C) |
| 3 inch thủy ngân (60°F) | 1033 milimét nước (4°C) |
| 5 inch thủy ngân (60°F) | 1722 milimét nước (4°C) |
| 10 inch thủy ngân (60°F) | 3444 milimét nước (4°C) |
| 20 inch thủy ngân (60°F) | 6887 milimét nước (4°C) |
| 50 inch thủy ngân (60°F) | 17218 milimét nước (4°C) |
| 100 inch thủy ngân (60°F) | 34435 milimét nước (4°C) |
| 1000 inch thủy ngân (60°F) | 344352 milimét nước (4°C) |
Cách chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang milimét nước (4°C)
1 inch thủy ngân (60°F) = 344.35 milimét nước (4°C)
1 milimét nước (4°C) = 0.002904 inch thủy ngân (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch thủy ngân (60°F) sang milimét nước (4°C):
15 inch thủy ngân (60°F) = 15 × 344.35 milimét nước (4°C) = 5165 milimét nước (4°C)