Chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang feet nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) [inHg] sang đơn vị feet nước (4°C) [ftAq]
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
feet nước (4°C)
Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.
Bảng chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang feet nước (4°C)
| inch thủy ngân (60°F) [inHg] | feet nước (4°C) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 inch thủy ngân (60°F) | 0.0113 feet nước (4°C) |
| 0.10 inch thủy ngân (60°F) | 0.1130 feet nước (4°C) |
| 1 inch thủy ngân (60°F) | 1.13 feet nước (4°C) |
| 2 inch thủy ngân (60°F) | 2.26 feet nước (4°C) |
| 3 inch thủy ngân (60°F) | 3.39 feet nước (4°C) |
| 5 inch thủy ngân (60°F) | 5.65 feet nước (4°C) |
| 10 inch thủy ngân (60°F) | 11.30 feet nước (4°C) |
| 20 inch thủy ngân (60°F) | 22.60 feet nước (4°C) |
| 50 inch thủy ngân (60°F) | 56.49 feet nước (4°C) |
| 100 inch thủy ngân (60°F) | 112.98 feet nước (4°C) |
| 1000 inch thủy ngân (60°F) | 1130 feet nước (4°C) |
Cách chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang feet nước (4°C)
1 inch thủy ngân (60°F) = 1.13 feet nước (4°C)
1 feet nước (4°C) = 0.885139 inch thủy ngân (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch thủy ngân (60°F) sang feet nước (4°C):
15 inch thủy ngân (60°F) = 15 × 1.13 feet nước (4°C) = 16.95 feet nước (4°C)