Chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang inch nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) [inHg] sang đơn vị inch nước (4°C) [inAq]
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
Bảng chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang inch nước (4°C)
| inch thủy ngân (60°F) [inHg] | inch nước (4°C) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 inch thủy ngân (60°F) | 0.1356 inch nước (4°C) |
| 0.10 inch thủy ngân (60°F) | 1.36 inch nước (4°C) |
| 1 inch thủy ngân (60°F) | 13.56 inch nước (4°C) |
| 2 inch thủy ngân (60°F) | 27.11 inch nước (4°C) |
| 3 inch thủy ngân (60°F) | 40.67 inch nước (4°C) |
| 5 inch thủy ngân (60°F) | 67.79 inch nước (4°C) |
| 10 inch thủy ngân (60°F) | 135.57 inch nước (4°C) |
| 20 inch thủy ngân (60°F) | 271.14 inch nước (4°C) |
| 50 inch thủy ngân (60°F) | 677.86 inch nước (4°C) |
| 100 inch thủy ngân (60°F) | 1356 inch nước (4°C) |
| 1000 inch thủy ngân (60°F) | 13557 inch nước (4°C) |
Cách chuyển đổi inch thủy ngân (60°F) sang inch nước (4°C)
1 inch thủy ngân (60°F) = 13.56 inch nước (4°C)
1 inch nước (4°C) = 0.073762 inch thủy ngân (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch thủy ngân (60°F) sang inch nước (4°C):
15 inch thủy ngân (60°F) = 15 × 13.56 inch nước (4°C) = 203.36 inch nước (4°C)