Chuyển đổi feet nước (4°C) sang inch nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (4°C) [ftAq] sang đơn vị inch nước (60°F) [inAq]
feet nước (4°C)
Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
Bảng chuyển đổi feet nước (4°C) sang inch nước (60°F)
| feet nước (4°C) [ftAq] | inch nước (60°F) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (4°C) | 0.1201 inch nước (60°F) |
| 0.10 feet nước (4°C) | 1.20 inch nước (60°F) |
| 1 feet nước (4°C) | 12.01 inch nước (60°F) |
| 2 feet nước (4°C) | 24.02 inch nước (60°F) |
| 3 feet nước (4°C) | 36.03 inch nước (60°F) |
| 5 feet nước (4°C) | 60.06 inch nước (60°F) |
| 10 feet nước (4°C) | 120.12 inch nước (60°F) |
| 20 feet nước (4°C) | 240.23 inch nước (60°F) |
| 50 feet nước (4°C) | 600.58 inch nước (60°F) |
| 100 feet nước (4°C) | 1201 inch nước (60°F) |
| 1000 feet nước (4°C) | 12012 inch nước (60°F) |
Cách chuyển đổi feet nước (4°C) sang inch nước (60°F)
1 feet nước (4°C) = 12.01 inch nước (60°F)
1 inch nước (60°F) = 0.083253 feet nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (4°C) sang inch nước (60°F):
15 feet nước (4°C) = 15 × 12.01 inch nước (60°F) = 180.17 inch nước (60°F)