Chuyển đổi feet nước (4°C) sang feet nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (4°C) [ftAq] sang đơn vị feet nước (60°F) [ftAq]
feet nước (4°C)
Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
Bảng chuyển đổi feet nước (4°C) sang feet nước (60°F)
| feet nước (4°C) [ftAq] | feet nước (60°F) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (4°C) | 0.0100 feet nước (60°F) |
| 0.10 feet nước (4°C) | 0.1001 feet nước (60°F) |
| 1 feet nước (4°C) | 1.00 feet nước (60°F) |
| 2 feet nước (4°C) | 2.00 feet nước (60°F) |
| 3 feet nước (4°C) | 3.00 feet nước (60°F) |
| 5 feet nước (4°C) | 5.00 feet nước (60°F) |
| 10 feet nước (4°C) | 10.01 feet nước (60°F) |
| 20 feet nước (4°C) | 20.02 feet nước (60°F) |
| 50 feet nước (4°C) | 50.05 feet nước (60°F) |
| 100 feet nước (4°C) | 100.10 feet nước (60°F) |
| 1000 feet nước (4°C) | 1001 feet nước (60°F) |
Cách chuyển đổi feet nước (4°C) sang feet nước (60°F)
1 feet nước (4°C) = 1.00 feet nước (60°F)
1 feet nước (60°F) = 0.999042 feet nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (4°C) sang feet nước (60°F):
15 feet nước (4°C) = 15 × 1.00 feet nước (60°F) = 15.01 feet nước (60°F)