Chuyển đổi feet nước (4°C) sang inch thủy ngân (32°F)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (4°C) [ftAq] sang đơn vị inch thủy ngân (32°F) [inHg]
feet nước (4°C) [ftAq]
inch thủy ngân (32°F) [inHg]

feet nước (4°C)

Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.

inch thủy ngân (32°F)

Định nghĩa: inch thủy ngân (32°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (32°F) bằng 3386.38 pascal.

Bảng chuyển đổi feet nước (4°C) sang inch thủy ngân (32°F)

feet nước (4°C) [ftAq] inch thủy ngân (32°F) [inHg]
0.01 feet nước (4°C) 0.008826 inch thủy ngân (32°F)
0.10 feet nước (4°C) 0.0883 inch thủy ngân (32°F)
1 feet nước (4°C) 0.8826 inch thủy ngân (32°F)
2 feet nước (4°C) 1.77 inch thủy ngân (32°F)
3 feet nước (4°C) 2.65 inch thủy ngân (32°F)
5 feet nước (4°C) 4.41 inch thủy ngân (32°F)
10 feet nước (4°C) 8.83 inch thủy ngân (32°F)
20 feet nước (4°C) 17.65 inch thủy ngân (32°F)
50 feet nước (4°C) 44.13 inch thủy ngân (32°F)
100 feet nước (4°C) 88.26 inch thủy ngân (32°F)
1000 feet nước (4°C) 882.65 inch thủy ngân (32°F)

Cách chuyển đổi feet nước (4°C) sang inch thủy ngân (32°F)

1 feet nước (4°C) = 0.882648 inch thủy ngân (32°F)

1 inch thủy ngân (32°F) = 1.13 feet nước (4°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet nước (4°C) sang inch thủy ngân (32°F):
15 feet nước (4°C) = 15 × 0.882648 inch thủy ngân (32°F) = 13.24 inch thủy ngân (32°F)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi feet nước (4°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.