Chuyển đổi feet nước (4°C) sang bar
feet nước (4°C)
Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
Bảng chuyển đổi feet nước (4°C) sang bar
| feet nước (4°C) [ftAq] | bar [bar] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (4°C) | 0.000299 bar |
| 0.10 feet nước (4°C) | 0.002989 bar |
| 1 feet nước (4°C) | 0.0299 bar |
| 2 feet nước (4°C) | 0.0598 bar |
| 3 feet nước (4°C) | 0.0897 bar |
| 5 feet nước (4°C) | 0.1494 bar |
| 10 feet nước (4°C) | 0.2989 bar |
| 20 feet nước (4°C) | 0.5978 bar |
| 50 feet nước (4°C) | 1.49 bar |
| 100 feet nước (4°C) | 2.99 bar |
| 1000 feet nước (4°C) | 29.89 bar |
Cách chuyển đổi feet nước (4°C) sang bar
1 feet nước (4°C) = 0.029890 bar
1 bar = 33.46 feet nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (4°C) sang bar:
15 feet nước (4°C) = 15 × 0.029890 bar = 0.448347 bar